Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 粗大 trong tiếng Trung hiện đại:
[cūdà] 1. thô; to; lớn; đậm; mập mạp; chắc; khoẻ; bền (người, vật)。(人体、物体)粗。
长年的劳动使他的胳膊粗大有力。
lao động lâu ngày khiến cánh tay anh ấy to khoẻ.
他跟伙伴抬木头,总是自己抬粗大的一头。
anh ấy cùng với mọi người khiêng gỗ, anh ấy cứ khiêng bên đầu to.
2. lớn; ầm ĩ; om sòm; inh ỏi; ầm ầm (âm thanh)。(声音)大。
睡在周围的人发出粗大的鼾声。
những người ngủ xung quanh đều ngáy ầm ầm.
长年的劳动使他的胳膊粗大有力。
lao động lâu ngày khiến cánh tay anh ấy to khoẻ.
他跟伙伴抬木头,总是自己抬粗大的一头。
anh ấy cùng với mọi người khiêng gỗ, anh ấy cứ khiêng bên đầu to.
2. lớn; ầm ĩ; om sòm; inh ỏi; ầm ầm (âm thanh)。(声音)大。
睡在周围的人发出粗大的鼾声。
những người ngủ xung quanh đều ngáy ầm ầm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗
| sồ | 粗: | sồ sề |
| thô | 粗: | thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô |
| to | 粗: | to lớn; to tiếng; làm to |
| xồ | 粗: | xồ ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |

Tìm hình ảnh cho: 粗大 Tìm thêm nội dung cho: 粗大
