Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 跺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跺, chiết tự chữ ĐÀ, ĐÓA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跺:
跺
Pinyin: duo4;
Việt bính: do2;
跺 đóa
Nghĩa Trung Việt của từ 跺
(Động) Giậm.◎Như: đóa cước 跺腳 giậm chân.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Duẫn ngưỡng diện điệt túc, bán thưởng bất ngữ 允仰面跌足, 半晌不語 (Đệ cửu hồi) (Vương) Doãn ngửa mặt giậm chân, một lúc không nói gì.
đà, như "lấy đà; sa đà" (gdhn)
Nghĩa của 跺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (跥、跢)
[duò]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÀ
giậm chân; giẫm; đạp mạnh。用力踏地。
跺脚
giậm chân
Từ ghép:
跺脚
[duò]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÀ
giậm chân; giẫm; đạp mạnh。用力踏地。
跺脚
giậm chân
Từ ghép:
跺脚
Chữ gần giống với 跺:
䟮, 䟯, 䟰, 䟱, 跟, 跡, 跢, 跣, 跤, 跥, 跦, 跧, 跨, 跩, 跪, 跫, 跬, 跭, 跮, 路, 跰, 跱, 跲, 跳, 跴, 跶, 跷, 跸, 跹, 跺, 跻, 路, 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,Dị thể chữ 跺
跥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跺
| đà | 跺: | lấy đà; sa đà |

Tìm hình ảnh cho: 跺 Tìm thêm nội dung cho: 跺
