Từ: 单称判断 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单称判断:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单称判断 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānchēngpànduàn] phán đoán có không; đánh giá có không。断定某一个别对象是否具有某种性质判断。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 判

phán:phán rằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường
单称判断 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单称判断 Tìm thêm nội dung cho: 单称判断