Chữ 沧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沧, chiết tự chữ THƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沧:

沧 thương

Đây là các chữ cấu thành từ này: 沧

沧

Chiết tự chữ 沧

Chiết tự chữ thương bao gồm chữ 水 仓 hoặc 氵 仓 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 沧 cấu thành từ 2 chữ: 水, 仓
  • 水 thuỷ, thủy
  • 仓 thương, thảng
  • 2. 沧 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 仓
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 仓 thương, thảng
  • thương [thương]

    U+6CA7, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 滄;
    Pinyin: cang1;
    Việt bính: cong1;

    沧 thương

    Nghĩa Trung Việt của từ 沧

    Cũng như chữ thương 滄.Giản thể của chữ 滄.
    thương, như "tang thương" (gdhn)

    Nghĩa của 沧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (滄)
    [cāng]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 8
    Hán Việt: THƯƠNG
    形
    xanh biếc; biếc; xanh ngắt; xanh thẳm。(水)青绿色。
    沧海
    biển biếc
    Từ ghép:
    沧沧 ; 沧海 ; 沧海桑田 ; 沧海一粟 ; 沧茫 ; 沧桑

    Chữ gần giống với 沧:

    㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,

    Dị thể chữ 沧

    滄,

    Chữ gần giống 沧

    湅, 漓, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋, 漌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 沧 Tự hình chữ 沧 Tự hình chữ 沧 Tự hình chữ 沧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 沧

    thương沧:tang thương
    沧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 沧 Tìm thêm nội dung cho: 沧