Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 腰杆子 trong tiếng Trung hiện đại:
[yāogǎn·zi] 名
1. lưng。指腰部。
挺着腰杆子
thẳng lưng
2. chỗ dựa vững chắc。比喻靠山。
腰杆子硬(有人支持)。
chỗ dựa vững chắc
1. lưng。指腰部。
挺着腰杆子
thẳng lưng
2. chỗ dựa vững chắc。比喻靠山。
腰杆子硬(有人支持)。
chỗ dựa vững chắc
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腰
| eo | 腰: | lưng eo |
| oeo | 腰: | cây oeo |
| ro | 腰: | lưng eo |
| yêu | 腰: | yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杆
| can | 杆: | kì can (cột cờ) |
| cán | 杆: | cán chổi, cán quốc |
| cơn | 杆: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 腰杆子 Tìm thêm nội dung cho: 腰杆子
