Cao su chống va đập cửa

Từ: 南冰洋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南冰洋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nam băng dương
Tên biển, là một trong ngũ đại dương, ở gần Nam cực trái đất, quanh năm đóng băng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương
南冰洋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 南冰洋 Tìm thêm nội dung cho: 南冰洋