Cao su chống va đập cửa
nam băng dương
Tên biển, là một trong ngũ đại dương, ở gần Nam cực trái đất, quanh năm đóng băng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 南
| nam | 南: | phương nam |
| nôm | 南: | chữ nôm; nôm na |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋
| dương | 洋: | đại dương |

Tìm hình ảnh cho: 南冰洋 Tìm thêm nội dung cho: 南冰洋
