Từ: 南北朝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南北朝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nam bắc triều
Triều phương nam và triều phương bắc.Tây lịch (420-589), sau đời
Đông Tấn
晉, Trung Quốc chia ra Nam triều (
Tống, Tề, Lương, Trần
宋, 齊, 梁, 陳) và Bắc triều (
Hậu Hán, Đông Tây Ngụy, Bắc Tề, Bắc Chu
漢, 西魏, 齊, 周).

Nghĩa của 南北朝 trong tiếng Trung hiện đại:

[Nán-BěiCháo] Nam Bắc triều (một giai đoạn trong lịch sử Trung Quốc từ cuối thế kỉ IV đến cuối thế kỉ VI. Phía nam Trung Quốc lần lượt cóTống, Tề, Lương, Trần, gọi là Nam Triều; phía bắc có Bắc Nguỵ, Bắc Tề, Bắc Chu gọi là Bắc Triều. Hay thường gọi chung là Nam Bắc Triều)。四世纪末叶至六世纪末叶,宋、齐(南齐)、梁、陈四朝先后在中国南方建立政权,叫南朝( 公元420-589),北魏(后分裂为东魏和西魏)、北齐、北周先后在中国北方建立政权, 叫北朝(公元386-581), 合称为南北朝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu: 
chầu:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo: 
giàu:giàu có, giàu sụ
giầu:giầu có, giầu sang
triêu:ánh triêu dương
triều:triều đình
trào:cao trào
tràu:cá tràu (cá quả)
trều:trều ra
南北朝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 南北朝 Tìm thêm nội dung cho: 南北朝