Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 梁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梁, chiết tự chữ LƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梁:
梁
Pinyin: liang2;
Việt bính: loeng4
1. [陸梁] lục lương 2. [梁園] lương viên;
梁 lương
Nghĩa Trung Việt của từ 梁
(Danh) Cầu.◎Như: ngư lương 魚梁 chỗ đắp bờ để dơm cá.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Hà lương hạnh vị sách, Chi sanh thanh tất tốt 河梁幸未坼, 枝撐聲窸窣 (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện 自京赴奉先縣) Cầu sông may chưa gãy, Cành chống tiếng kẽo kẹt.
(Danh) Xà nhà.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Lạc nguyệt mãn ốc lương 落月滿屋梁 (Mộng Lí Bạch 夢李白) Trăng xuống chiếu khắp xà nhà.
(Danh) Chỗ gồ lên của một vật: sống, đỉnh, ...
◎Như: tị lương 鼻梁 sống mũi, tích lương 脊梁 xương sống.
(Danh) Nhà Lương. Lương Vũ Đế 梁武帝 được nhà Tề 齊 trao ngôi cho làm vua gọi là nhà Lương (502-507). Lương Thái Tổ 梁太祖 được nhà Đường 唐 trao ngôi cho làm vua gọi là nhà Hậu Lương 後梁 (907-923).
(Danh) Đất cổ, ấp của nhà Chu thời Xuân Thu, nay thuộc Hà Nam.
(Danh) Nước Lương.
(Danh) Châu Lương, một châu trong chín châu của nước Tàu ngày xưa.
(Danh) Họ Lương.
(Danh)
§ Thông lương 粱.
◇Tố Vấn 素問: Phì quý nhân tắc cao lương chi tật dã 肥貴人則高梁之疾也 (Thông bình hư thật luận 通評虛實論) Béo mập là bệnh của người phú quý (lắm) thức ăn ngon.
(Tính) Tin thực, thành tín.
§ Thông lượng 諒
(Động)
§ Thông lược 掠.
lương, như "tài lương đống" (vhn)
Nghĩa của 梁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (樑)
[liáng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: LƯƠNG
1. xà nhà。水平方向的长条形承重构件。木结构屋架中专指顺着前后方向架在柱子上的长木。
2. xà。通常也指檩。
正梁。
xà chính.
二梁。
xà phụ.
无梁殿。
cung điện không xà.
3. cầu。桥。
桥梁。
cầu bắc qua sông.
4. sống; gờ。物体中间隆起成长条的部分。
鼻梁。
sống mũi.
山梁。
hình núi kéo dài như sống mũi.
5. nước Lương (nước Nguỵ thời chiến quốc ở Trung Quốc, sau dời đô về Đại Lương đổi tên là Lương)。战国时魏国迁都大梁(今中国河南开封)后,改称梁。
6. triều đại Lương (một triều đại ở thời Nam triều, Trung Quốc, công nguyên 502-557)。南朝之一,公元502-557,萧衍所建。参看[南北朝]。
7. Hậu Lương。后梁。
8. họ Lương。(Liáng)姓。
Từ ghép:
梁山 ; 梁上君子 ; 梁子
[liáng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: LƯƠNG
1. xà nhà。水平方向的长条形承重构件。木结构屋架中专指顺着前后方向架在柱子上的长木。
2. xà。通常也指檩。
正梁。
xà chính.
二梁。
xà phụ.
无梁殿。
cung điện không xà.
3. cầu。桥。
桥梁。
cầu bắc qua sông.
4. sống; gờ。物体中间隆起成长条的部分。
鼻梁。
sống mũi.
山梁。
hình núi kéo dài như sống mũi.
5. nước Lương (nước Nguỵ thời chiến quốc ở Trung Quốc, sau dời đô về Đại Lương đổi tên là Lương)。战国时魏国迁都大梁(今中国河南开封)后,改称梁。
6. triều đại Lương (một triều đại ở thời Nam triều, Trung Quốc, công nguyên 502-557)。南朝之一,公元502-557,萧衍所建。参看[南北朝]。
7. Hậu Lương。后梁。
8. họ Lương。(Liáng)姓。
Từ ghép:
梁山 ; 梁上君子 ; 梁子
Chữ gần giống với 梁:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Dị thể chữ 梁
樑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梁
| lương | 梁: | tài lương đống |

Tìm hình ảnh cho: 梁 Tìm thêm nội dung cho: 梁
