Chữ 晉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晉, chiết tự chữ TẤN, TẮN, TỚN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晉:

晉 tấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 晉

Chiết tự chữ tấn, tắn, tớn bao gồm chữ 一 厶 厶 一 日 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

晉 cấu thành từ 5 chữ: 一, 厶, 厶, 一, 日
  • nhất, nhắt, nhứt
  • khư, mỗ
  • khư, mỗ
  • nhất, nhắt, nhứt
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • tấn [tấn]

    U+6649, tổng 10 nét, bộ Nhật 日
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jin4;
    Việt bính: zeon3;

    tấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 晉

    (Động) Tiến, tiến lên.
    ◎Như: mạnh tấn
    cố tiến lên.

    (Động)
    Thăng.
    ◎Như: tấn cấp thăng cấp bậc, tấn thăng thăng lên.
    ◇Thanh sử cảo 稿: Dĩ công tấn tri phủ (Quế Trung Hành truyện ) Nhờ có công được thăng làm tri phủ.

    (Danh)
    Nhà Tấn . Tư Mã Viêm lấy nước của nhà Ngụy lên làm vua gọi là nhà Tấn (265-316).

    (Danh)
    Nước Tấn, đời Ngũ đại Thạch Kinh Đường nối nhà Hậu Đường lên làm vua gọi là nước Tấn. Sử gọi là nhà Hậu Tấn (936-947). Đời vua Thành Vương nhà Chu phong em là Thúc Ngu ra làm vua đất Đường, sau dời ra đất Tấn cũng gọi là nước Tấn.

    (Danh)
    Tên gọi tắt của tỉnh Sơn Tây 西.

    (Danh)
    Họ Tấn.

    tấn, như "một tấn" (gdhn)
    tắn, như "tươi tắn" (gdhn)
    tớn, như "tớn tác; cong tớn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 晉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆭, 𣆮, 𣆯, 𣆰, 𣆱,

    Dị thể chữ 晉

    ,

    Chữ gần giống 晉

    , , , 輿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 晉 Tự hình chữ 晉 Tự hình chữ 晉 Tự hình chữ 晉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 晉

    tấn:một tấn
    tắn:tươi tắn
    tớn:tớn tác; cong tớn
    晉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 晉 Tìm thêm nội dung cho: 晉