Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 南欧 trong tiếng Trung hiện đại:
[Nánōu] Nam Âu (vùng ở phía nam Châu Âu, gồm Hy Lạp, Nam Tư, An-ba-ni, Bun-ga-ri, I-ta-li-a, Xan-ta-ma-ri-a, Man-ta, Tây Ban Nha,Bồ Đào Nha...)。欧洲南部, 包括希腊、南斯拉夫、阿尔巴尼亚、保加利亚、意大利、圣马力诺、马耳他、 西班牙、安道尔和葡萄牙等国。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 南
| nam | 南: | phương nam |
| nôm | 南: | chữ nôm; nôm na |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欧
| âu | 欧: | đàn bà thế ấy âu một người |

Tìm hình ảnh cho: 南欧 Tìm thêm nội dung cho: 南欧
