Từ: 博士买驴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 博士买驴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 博士买驴 trong tiếng Trung hiện đại:

[bóshìmǎilǘ]
lời lẽ lộn xộn rối rắm; thừa thãi; lạc đề。《颜氏家训·勉学》:"问一言辄酬数百,责其指旧,或无要会。邺下谚云:"博士买驴,书券三纸,未有驴字。""指文辞烦琐,废话连篇,不得要领。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 博

bác:bác học; bác ái
bạc:bàn bạc
mác:giáo mác
vác:bốc vác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 买

mãi:khuyến mãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驴

:lư (con lừa)
博士买驴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 博士买驴 Tìm thêm nội dung cho: 博士买驴