Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 博士买驴 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 博士买驴:
Nghĩa của 博士买驴 trong tiếng Trung hiện đại:
[bóshìmǎilǘ] 名
lời lẽ lộn xộn rối rắm; thừa thãi; lạc đề。《颜氏家训·勉学》:"问一言辄酬数百,责其指旧,或无要会。邺下谚云:"博士买驴,书券三纸,未有驴字。""指文辞烦琐,废话连篇,不得要领。
lời lẽ lộn xộn rối rắm; thừa thãi; lạc đề。《颜氏家训·勉学》:"问一言辄酬数百,责其指旧,或无要会。邺下谚云:"博士买驴,书券三纸,未有驴字。""指文辞烦琐,废话连篇,不得要领。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 博
| bác | 博: | bác học; bác ái |
| bạc | 博: | bàn bạc |
| mác | 博: | giáo mác |
| vác | 博: | bốc vác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 买
| mãi | 买: | khuyến mãi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 驴
| lư | 驴: | lư (con lừa) |

Tìm hình ảnh cho: 博士买驴 Tìm thêm nội dung cho: 博士买驴
