Từ: 博茨瓦纳 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 博茨瓦纳:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 博 • 茨 • 瓦 • 纳
Nghĩa của 博茨瓦纳 trong tiếng Trung hiện đại:
[bócíwǎnà] Bốt-xoa-na; Botswana (tên cũ là Bechuanaland)。博茨瓦纳,贝专纳兰德非洲中南部国家,是1885年后的英国的保护国,1966年完全获得独立。首都加波罗内,弗朗西斯城为最大城市。人口1,573,267 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 博
| bác | 博: | bác học; bác ái |
| bạc | 博: | bàn bạc |
| mác | 博: | giáo mác |
| vác | 博: | bốc vác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茨
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦
| ngoa | 瓦: | nói ngoa, điêu ngoa |
| ngoã | 瓦: | thợ ngoã (thợ xây) |
| ngói | 瓦: | nhà ngói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳