Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 博闻强志 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 博闻强志:
Nghĩa của 博闻强志 trong tiếng Trung hiện đại:
[bówénqiángzhì] thông minh uyên bác; nghe rộng biết nhiều。《荀子·解蔽》:"博闻强志,不给王制,君子贱之。"指见闻广博,记忆力强。也说博闻强识。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 博
| bác | 博: | bác học; bác ái |
| bạc | 博: | bàn bạc |
| mác | 博: | giáo mác |
| vác | 博: | bốc vác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻
| văn | 闻: | kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 强
| càng | 强: | gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu) |
| cường | 强: | cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường |
| cưỡng | 强: | cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng |
| gàn | 强: | |
| gàng | 强: | |
| gương | 强: | |
| gượng | 强: | gắng gượng, gượng gạo; gượng ép |
| ngượng | 强: | ngượng ngùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 志
| chí | 志: | có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu |

Tìm hình ảnh cho: 博闻强志 Tìm thêm nội dung cho: 博闻强志
