Từ: 博闻强志 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 博闻强志:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 博闻强志 trong tiếng Trung hiện đại:

[bówénqiángzhì] thông minh uyên bác; nghe rộng biết nhiều。《荀子·解蔽》:"博闻强志,不给王制,君子贱之。"指见闻广博,记忆力强。也说博闻强识。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 博

bác:bác học; bác ái
bạc:bàn bạc
mác:giáo mác
vác:bốc vác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻

văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
博闻强志 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 博闻强志 Tìm thêm nội dung cho: 博闻强志