Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 卜宅 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǔzhái] 1. gieo quẻ lập đô; dựa vào bói toán để quyết định nơi lập đô。用占卜决定建都的地方。
2. dựa vào bói toán để quyết định nơi ở hoặc xây mộ。用占卜决定住所或墓地。
2. dựa vào bói toán để quyết định nơi ở hoặc xây mộ。用占卜决定住所或墓地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卜
| bóc | 卜: | bóc thư; trắng bóc |
| bói | 卜: | |
| bặc | 卜: | la bặc (củ cải đỏ) |
| bốc | 卜: | bốc (ăn bốc; một bốc gạo) |
| cốc | 卜: | cốc rượu |
| vúc | 卜: | |
| vốc | 卜: | một vốc, vốc vơm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宅
| trạch | 宅: | thổ trạch |

Tìm hình ảnh cho: 卜宅 Tìm thêm nội dung cho: 卜宅
