Từ: 占星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 占星:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 占 • 星

chiêm tinh
Quan sát sao vận hành trên trời mà suy đoán vận mệnh cát hung họa phúc.

Nghĩa của 占星 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhānxīng] chiêm tinh (quan sát tinh tượng để đoán lành dữ)。观察星象来推断吉凶(迷信)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 占

chem占:nói chem chép (nói luôn miệng)
chiêm占:chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa)
chiếm占:chiếm đoạt, chiếm cứ
chàm占:mặt nổi chàm
chím占:chúm chím
chúm占: 
chăm占:chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm
chầm占:ôm chầm; chầm chậm
chắm占: 
chằm占:nhìn chằm chằm, ôm chằm
chẻm占: 
chễm占:chễm chệ
coi占:coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi
giếm占:giấu giếm
xem占:xem qua, xem sách, xem hát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh星:sáng tinh mơ
占星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 占星 Tìm thêm nội dung cho: 占星