Từ: 卧榻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卧榻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卧榻 trong tiếng Trung hiện đại:

[wòtà] giường。床。
卧榻之侧,岂容他人鼾睡(比喻不许别人侵入自己的势力范围)
cạnh giường, há để kẻ khác ngủ say (ví với việc không cho phép người khác xâm nhập phạm vi thế lực của mình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卧

ngoạ:ngoạ ngưỡng (nằm ngửa); ngoạ phòng (buồng ngủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榻

chõng:giường chõng
tháp:tháp (cái chõng; ngai vua)
卧榻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卧榻 Tìm thêm nội dung cho: 卧榻