Từ: 开阔地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开阔地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开阔地 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāikuòdì] gò đất (trong quân sự, lúc đánh nhau, trận địa không có cây cối để che chắn thì người ta thường dựa vào những gò đất để tránh đạn, ngắm súng)。军事上指没有树林、山丘等遮挡的大片平地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阔

khoát:dứt khoát; khoát đạt
khoắt:khuya khoắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
开阔地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开阔地 Tìm thêm nội dung cho: 开阔地