Từ: 印把子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印把子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 印把子 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìnbà·zi] con dấu của cơ quan chính quyền; chính quyền。指行政机关的图章的把儿。比喻政权。
掌握印把子
nắm chính quyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
印把子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印把子 Tìm thêm nội dung cho: 印把子