Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tức vị
Vua hoặc chư hầu lên ngôi.
Nghĩa của 即位 trong tiếng Trung hiện đại:
[jíwèi] 书
1. vào chỗ; đậu trên; ngồi lên; ở trên; yên vị; an toạ。就位。
2. lên ngôi。指开始做帝王或诸侯。
1. vào chỗ; đậu trên; ngồi lên; ở trên; yên vị; an toạ。就位。
2. lên ngôi。指开始做帝王或诸侯。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 即
| tức | 即: | tức là; tức tối; tức tốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 位
| vì | 位: | trị vì, vì sao |
| vị | 位: | vị trí, vị thế |

Tìm hình ảnh cho: 即位 Tìm thêm nội dung cho: 即位
