Từ: 卵石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卵石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卵石 trong tiếng Trung hiện đại:

[luǎnshí] đá cuội; sỏi。岩石经自然风化、水流冲击和摩擦所形成的卵形或接近卵形的石块,表面光滑, 直径5-150毫米, 是天然建筑材料, 用于铺路、制混凝土等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卵

noãn:noãn bạch, noãn hoàng (trứng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
卵石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卵石 Tìm thêm nội dung cho: 卵石