Từ: 卵细胞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卵细胞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卵细胞 trong tiếng Trung hiện đại:

[luǎnxìbāo] tế bào trứng。动植物的雌性生殖细胞, 与精子结合后产生第二代。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卵

noãn:noãn bạch, noãn hoàng (trứng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế:tế bào; tế nhị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胞

bào:bào thai
bầu: 
nhau:chôn nhau cắt rốn
rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
卵细胞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卵细胞 Tìm thêm nội dung cho: 卵细胞