Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 卵翼 trong tiếng Trung hiện đại:
[luǎnyì] ấp trứng (chim); ôm ấp; bao che; che chở (ví với sự nuôi dưỡng)。鸟用翼护卵, 孵出小鸟, 比喻养育或庇护(多含贬义)。
卵翼之下。
được nuôi dưỡng.
卵翼之下。
được nuôi dưỡng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卵
| noãn | 卵: | noãn bạch, noãn hoàng (trứng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翼
| dực | 翼: | bất dực nhi phi (không cánh mà bay) |

Tìm hình ảnh cho: 卵翼 Tìm thêm nội dung cho: 卵翼
