Từ: 卵翼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卵翼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卵翼 trong tiếng Trung hiện đại:

[luǎnyì] ấp trứng (chim); ôm ấp; bao che; che chở (ví với sự nuôi dưỡng)。鸟用翼护卵, 孵出小鸟, 比喻养育或庇护(多含贬义)。
卵翼之下。
được nuôi dưỡng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卵

noãn:noãn bạch, noãn hoàng (trứng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翼

dực:bất dực nhi phi (không cánh mà bay)
卵翼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卵翼 Tìm thêm nội dung cho: 卵翼