Từ: 厂商 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厂商:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 厂商 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎngshāng] nhà máy hiệu buôn; nhà máy và cửa hàng tư nhân (nhà máy và hiệu buôn của tư nhân)。私营的工厂和商店。
营造厂商。
mở nhà máy, hiệu buôn.
承包厂商。
bao thầu nhà máy hiệu buôn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厂

hán:hán (bộ gốc, vẽ mái che)
xưởng:xưởng sản xuất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết
厂商 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厂商 Tìm thêm nội dung cho: 厂商