Cao su chống va đập cửa

Từ: thường trực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thường trực:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thườngtrực

Nghĩa thường trực trong tiếng Việt:

["- Có mặt luôn luôn, làm việc luôn luôn : Phòng thường trực ; Ban thường trực."]

Dịch thường trực sang tiếng Trung hiện đại:

常设 《长期设立的(对临时性的而言)。》cơ quan thường trực
常设机关。
值勤; 值班 《部队中的人员或负责治安保卫、交通等工作的人员值班。》
nhân viên trực ban; nhân viên thường trực.
值勤人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thường

thường:bồi thường
thường:bồi thường
thường:bình thường; coi thường
thường:bình thường; coi thường
thường:bình thường
thường:thường dương (đi lại thong thả)
thường:thường (xiêm dàn bà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trực

trực:trực thăng; chính trực

Gới ý 15 câu đối có chữ thường:

Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân

Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người

Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

thường trực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thường trực Tìm thêm nội dung cho: thường trực