Từ: 历久 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 历久:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 历久 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìjiǔ] thời gian lâu。经过很长的时间。
历久不衰。
lâu ngày vẫn không mệt mỏi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 久

cửu:trường cửu, vĩnh cửu
历久 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 历久 Tìm thêm nội dung cho: 历久