Từ: 狐群狗党 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狐群狗党:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 狐 • 群 • 狗 • 党
Nghĩa của 狐群狗党 trong tiếng Trung hiện đại:
[húqúngǒudǎng] bọn xấu cấu kết với nhau; đồng đảng vây cánh; bè bạn đàng điếm; bạn bè xôi thịt; bè lũ chó má。比喻勾结在一起的坏人。也说狐朋狗党。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狐
Nghĩa chữ nôm của chữ: 群
| bầy | 群: | |
| còn | 群: | còn trẻ, còn tiền; ném còn |
| cơn | 群: | |
| quần | 群: | hợp quần |
| quằn | 群: | quằn quại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗
| cẩu | 狗: | hải cẩu, muông cẩu (loài chó) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 党
| đảng | 党: | bè đảng, đồng đảng, đảng phái |