Từ: 若干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 若干:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 若干 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruògān] bao nhiêu; một số (hỏi số lượng hoặc không định lượng)。多少(问数量或指不定量)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược:nhược bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão
若干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 若干 Tìm thêm nội dung cho: 若干