Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 狝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狝, chiết tự chữ TIỂN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 狝:
狝
Biến thể phồn thể: 獮;
Pinyin: xian3, mi2;
Việt bính: sin2;
狝 tiển
Pinyin: xian3, mi2;
Việt bính: sin2;
狝 tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 狝
Giản thể của chữ 獮.Nghĩa của 狝 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (獮)
[xiǎn]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 9
Hán Việt: TIỄN
săn bắn mùa thu (thời xưa)。古代指秋天打猎。
[xiǎn]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 9
Hán Việt: TIỄN
săn bắn mùa thu (thời xưa)。古代指秋天打猎。
Chữ gần giống với 狝:
㹡, 㹢, 㹣, 㹤, 㹥, 㹦, 㹧, 㹨, 㹪, 狉, 狌, 狍, 狎, 狐, 狒, 狓, 狔, 狖, 狗, 狘, 狙, 狚, 狛, 狝, 狞, 𤝑, 𤝞, 𤝫,Dị thể chữ 狝
獮,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 狝 Tìm thêm nội dung cho: 狝
