Chữ 狝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狝, chiết tự chữ TIỂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 狝:

狝 tiển

Đây là các chữ cấu thành từ này: 狝

狝

Chiết tự chữ 狝

Chiết tự chữ tiển bao gồm chữ 犬 尔 hoặc 犭 尔 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狝 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 尔
  • 犬 chó, khuyển
  • 尔 ne, nhĩ, nhẽ, nẻ, nể
  • 2. 狝 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 尔
  • 犭 khuyển
  • 尔 ne, nhĩ, nhẽ, nẻ, nể
  • tiển [tiển]

    U+72DD, tổng 8 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 獮;
    Pinyin: xian3, mi2;
    Việt bính: sin2;

    狝 tiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 狝

    Giản thể của chữ 獮.

    Nghĩa của 狝 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (獮)
    [xiǎn]
    Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 9
    Hán Việt: TIỄN
    săn bắn mùa thu (thời xưa)。古代指秋天打猎。

    Chữ gần giống với 狝:

    㹡, 㹢, 㹣, 㹤, 㹥, 㹦, 㹧, 㹨, 㹪, 狉, 狌, 狍, 狎, 狐, 狒, 狓, 狔, 狖, 狗, 狘, 狙, 狚, 狛, 狝, 狞, 𤝑, 𤝞, 𤝫,

    Dị thể chữ 狝

    獮,

    Chữ gần giống 狝

    猔, 狳, 狼, 狻, 狺, 狹, 狸, 狷, 狶, 狵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狝 Tự hình chữ 狝 Tự hình chữ 狝 Tự hình chữ 狝

    狝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狝 Tìm thêm nội dung cho: 狝