Cao su chống va đập cửa
phẩm bình
Bình luận hơn kém cao thấp.
◎Như:
phẩm bình thi văn
品評詩文.
§ Cũng nói
bình phẩm
評品.
Nghĩa của 品评 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǐnpíng] bình luận; đánh giá; bình phẩm 。评论高下。
他看了牲口的牙齿,品评着毛色脚腿。
anh ấy nhìn răng của súc vật, đánh giá màu lông, giò cẳng của chúng.
他看了牲口的牙齿,品评着毛色脚腿。
anh ấy nhìn răng của súc vật, đánh giá màu lông, giò cẳng của chúng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 品
| phẩm | 品: | phẩm chất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 評
| bình | 評: | bình phẩm |
| bầng | 評: | |
| bằng | 評: | bằng lòng |
| bừng | 評: | bừng sáng |

Tìm hình ảnh cho: 品評 Tìm thêm nội dung cho: 品評
