Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 历来 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìlái] xưa nay; vốn。从来;一向。
历来如此。
vốn là như vậy.
老校长历来重视思想教育。
thầy hiệu trưởng xưa nay vẫn coi trọng giáo dục tư tưởng.
我国人民历来就有勤劳勇敢的优良传统。
nhân dân ta xưa nay vốn có sẵn truyền thống tốt đẹp cần cù và dũng cảm.
历来如此。
vốn là như vậy.
老校长历来重视思想教育。
thầy hiệu trưởng xưa nay vẫn coi trọng giáo dục tư tưởng.
我国人民历来就有勤劳勇敢的优良传统。
nhân dân ta xưa nay vốn có sẵn truyền thống tốt đẹp cần cù và dũng cảm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 历
| lệch | 历: | chênh lệch |
| lịch | 历: | lịch sử; lịch đại; lịch pháp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |

Tìm hình ảnh cho: 历来 Tìm thêm nội dung cho: 历来
