Từ: 历来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 历来:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 历来 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìlái] xưa nay; vốn。从来;一向。
历来如此。
vốn là như vậy.
老校长历来重视思想教育。
thầy hiệu trưởng xưa nay vẫn coi trọng giáo dục tư tưởng.
我国人民历来就有勤劳勇敢的优良传统。
nhân dân ta xưa nay vốn có sẵn truyền thống tốt đẹp cần cù và dũng cảm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt
历来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 历来 Tìm thêm nội dung cho: 历来