Từ: 压延 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 压延:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 压延 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāyán] kéo; dát; ép (kim loại thành những hình nhất định)。加压力使金属伸延成一定形状。大多数金属要加热到一定程度进行压延。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 延

dan:dan díu; dan tay
dang:dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
diên:ngoại diên
压延 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 压延 Tìm thêm nội dung cho: 压延