Cao su chống va đập cửa

Từ: 塔钟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塔钟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 塔钟 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎzhōng] tháp đồng hồ。装在高大建筑物顶上的大型时钟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp:cái tháp
thóp:thoi thóp
thạp:thạp gạo (vại đựng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟

chung:chung tình
塔钟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 塔钟 Tìm thêm nội dung cho: 塔钟