Từ: 等身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 等身:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 等 • 身

Nghĩa của 等身 trong tiếng Trung hiện đại:

[děngshēn] ngang; bằng; nhiều。跟某人身高相等(多用来形容数量多)。
等身雕像
nhiều tượng điêu khắc.
著作等身
nhiều tác phẩm nổi tiếng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng等:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng等:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng等:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân身:thân mình
等身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 等身 Tìm thêm nội dung cho: 等身