Cao su chống va đập cửa

Từ: 厌战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厌战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 厌战 trong tiếng Trung hiện đại:

[yànzhàn] ghét chiến tranh; chán ghét chiến tranh。厌恶战争。
厌战情绪。
thái độ chán ghét chiến tranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厌

yếm:yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
厌战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厌战 Tìm thêm nội dung cho: 厌战