Cao su chống va đập cửa

Từ: 腹腔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腹腔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腹腔 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùqiāng] ổ bụng; khoang bụng。体腔的一部分,上部有横膈膜和胸腔隔开,下部是骨盆,前部和两侧是腹壁,后部是脊椎和腰部肌肉。胃、肠、胰、肾、肝等器官都在腹部内。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腹

phúc:tâm phúc
phục:béo phục phịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腔

khang:khang (xem Xoang)
xang:xênh xang (oai vệ); xốn xang
xoang:khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát)
xăng:lăng xăng
腹腔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腹腔 Tìm thêm nội dung cho: 腹腔