Cao su chống va đập cửa
Từ: 厚貌深情 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厚貌深情:
Nghĩa của 厚貌深情 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòumào shēnqíng] lòng người khó đoán。外貌忠厚而内情深藏难测。形容外貌与内心不一致。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚
| hậu | 厚: | nhân hậu; trung hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貌
| mạo | 貌: | tướng mạo, đạo mạo; giả mạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 深
| thum | 深: | thum thủm |
| thâm | 深: | thâm trầm |
| thăm | 深: | thăm thẳm |
| thẫm | 深: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thẳm | 深: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 厚貌深情 Tìm thêm nội dung cho: 厚貌深情
