Từ: 壤土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壤土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhưỡng thổ
Đất đai.
◇Chiến quốc sách :
Phù dĩ vương nhưỡng thổ chi bác, nhân đồ chi chúng, binh cách chi cường, nhất cử chúng nhi chú địa ư Sở
博, , 強, 楚 (Tần sách tứ 四) Đất của đại vương rộng, dân đông, binh giáp mạnh, mà xuất quân thì họ quy phụ với Sở.Đất trộn cát và đất dính, để trồng trọt.

Nghĩa của 壤土 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǎngtǔ] đất màu; đất nhiều mùn。细砂和黏土含量比较接近的土壤,土粒粗大而疏松,没有过黏过燥的现象,能保水、保肥,所以适于种植各种植物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壤

nhưỡng:thổ nhưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
壤土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壤土 Tìm thêm nội dung cho: 壤土