nhưỡng thổ
Đất đai.
◇Chiến quốc sách 戰國策:
Phù dĩ vương nhưỡng thổ chi bác, nhân đồ chi chúng, binh cách chi cường, nhất cử chúng nhi chú địa ư Sở
夫以王壤土之博, 人徒之眾, 兵革之強, 一舉眾而注地於楚 (Tần sách tứ 秦策四) Đất của đại vương rộng, dân đông, binh giáp mạnh, mà xuất quân thì họ quy phụ với Sở.Đất trộn cát và đất dính, để trồng trọt.
Nghĩa của 壤土 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壤
| nhưỡng | 壤: | thổ nhưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 土
| thổ | 土: | thuế điền thổ |

Tìm hình ảnh cho: 壤土 Tìm thêm nội dung cho: 壤土
