Từ: 参订 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 参订:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 参订 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāndìng] hiệu đính; biên tập; sửa chữa hiệu đính。参校订正。
这部书由张先生编次,王先生参订。
bộ sách này do ông Trương biên soạn, ông Vương hiệu đính.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 参

khươm: 
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 订

đính:đính chính; đính hôn
参订 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 参订 Tìm thêm nội dung cho: 参订