Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 双声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 双声:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 双声 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāngshēng] song thanh; lặp lại âm đầu (hai chữ hoặc nhiều chữ có cùng thanh mẫu)。两个字或几个字的声母相同叫双声,例如"公告(gōng gào)"、方法(fāngfǎ)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 双

rong:rong ruổi
rông:rông rài, chạy rông
song:song le, song song
xong: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình
双声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 双声 Tìm thêm nội dung cho: 双声