Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 逆旅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逆旅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逆旅 trong tiếng Trung hiện đại:

[nìlǚ] lữ quán; quán trọ; khách sạn。旅馆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆

nghếch:ngốc ngếch
nghệch:ngờ nghệch
nghịch:phản nghịch
ngược:ngỗ ngược
ngạch:ngạch cửa; đao ngạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旅

lữ:lữ hành
逆旅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逆旅 Tìm thêm nội dung cho: 逆旅