Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 反调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反调:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反调 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎndiào] tương phản; trái ngược; ngược nhau; ngược (quan điểm, ngôn luận...)。指相反的观点、言论。
唱反调
nói/làm ngược lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
反调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反调 Tìm thêm nội dung cho: 反调