Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trần phàm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trần phàm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trầnphàm

Nghĩa trần phàm trong tiếng Việt:

["- Nh. Trần tục."]

Dịch trần phàm sang tiếng Trung hiện đại:

phàm trần

Nghĩa chữ nôm của chữ: trần

trần:trần tục
trần:trần tục
trần:trần trụi
trần:họ trần, trần thiết (trình bày)
trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phàm

phàm:phàm là; phàm ăn
phàm:phàm là; phàm ăn
phàm:phàm (cánh buồm)
phàm:phàm ăn

Gới ý 15 câu đối có chữ trần:

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

trần phàm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trần phàm Tìm thêm nội dung cho: trần phàm