Từ: 发家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发家 trong tiếng Trung hiện đại:

[fājiā] làm giàu; phát tài; trở nên giàu có。使家庭变得富裕。
发家致富
phát tài; làm giàu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
发家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发家 Tìm thêm nội dung cho: 发家