Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 咿軋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咿軋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

y yết
(Trạng thanh) 1. Tiếng trục bánh xe quay.
◇Lục Du 游:
Hà nhân họa đắc nông gia lạc, Y yết sào xa cách đoản tường
樂, 牆 (Đông song tiểu chước 酌) Ai người vẽ được thú nhà nông, Lọc cọc quay tơ cách khúc tường. 2. Tiếng mái chèo thuyền.
◇Cảnh thế thông ngôn 言:
Kiến đại giang trung họa thuyền nhất chích, lỗ thanh y yết, tự thượng lưu nhi hạ
隻, , 下 (Quyển thập tam) Thấy giữa sông lớn một chiếc thuyền có vẽ hình, tiếng mái chèo róc rách, từ thượng lưu xuống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咿

y:Y nha (kêu ken két); nói bép xép
è:nặng è cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 軋

ca:ca bằng hữu (kết bạn)
loát:loát (cán sắt)
yết:yết bằng hữu (tìm làm bạn)
咿軋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咿軋 Tìm thêm nội dung cho: 咿軋