Chữ 拑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拑, chiết tự chữ CÙM, KIỀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拑:

拑 kiềm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拑

拑

Chiết tự chữ 拑

Chiết tự chữ cùm, kiềm bao gồm chữ 手 甘 hoặc 扌 甘 hoặc 才 甘 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拑 cấu thành từ 2 chữ: 手, 甘
  • 手 thủ
  • 甘 cam
  • 2. 拑 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 甘
  • 扌 thủ
  • 甘 cam
  • 3. 拑 cấu thành từ 2 chữ: 才, 甘
  • 才 tài
  • 甘 cam
  • kiềm [kiềm]

    U+62D1, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian2;
    Việt bính: kim4;

    拑 kiềm

    Nghĩa Trung Việt của từ 拑

    (Động) Kềm kẹp.
    ◎Như: kiềm chế 拑
    制 áp bức, kềm kẹp.

    (Động)
    Lấy miếng gỗ đặt ở mõm ngựa, làm cho ngựa không ăn được.

    (Động)
    Khóa miệng, ngậm miệng.
    ◇Sử Kí 史記: Kiềm khẩu nhi bất ngôn 拑口而不言 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Ngậm miệng không nói.

    kiềm, như "kiềm chế; kiềm thúc" (gdhn)
    cùm, như "gông cùm" (tdhv)

    Chữ gần giống với 拑:

    㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Chữ gần giống 拑

    搌, 摎, 摆, 摇, 摈, 摉, 摊, 摋, 摌, 摍,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拑 Tự hình chữ 拑 Tự hình chữ 拑 Tự hình chữ 拑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拑

    cùm拑:gông cùm
    kiềm拑:kiềm chế; kiềm thúc
    拑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拑 Tìm thêm nội dung cho: 拑