Chữ 拑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拑, chiết tự chữ CÙM, KIỀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拑:
拑
Pinyin: qian2;
Việt bính: kim4;
拑 kiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 拑
(Động) Kềm kẹp.◎Như: kiềm chế 拑制 áp bức, kềm kẹp.
(Động) Lấy miếng gỗ đặt ở mõm ngựa, làm cho ngựa không ăn được.
(Động) Khóa miệng, ngậm miệng.
◇Sử Kí 史記: Kiềm khẩu nhi bất ngôn 拑口而不言 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Ngậm miệng không nói.
kiềm, như "kiềm chế; kiềm thúc" (gdhn)
cùm, như "gông cùm" (tdhv)
Chữ gần giống với 拑:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拑
| cùm | 拑: | gông cùm |
| kiềm | 拑: | kiềm chế; kiềm thúc |

Tìm hình ảnh cho: 拑 Tìm thêm nội dung cho: 拑
