Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 痍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痍, chiết tự chữ DI, DỀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痍:
痍
Pinyin: yi2;
Việt bính: ji4;
痍 di
Nghĩa Trung Việt của từ 痍
(Danh) Đau, vết thương.◎Như: sang di 瘡痍 đau loét, ngoài da nhân bị thương mà vỡ loét.
dề (vhn)
di, như "mãn mục thương di (tang thương)" (gdhn)
Nghĩa của 痍 trong tiếng Trung hiện đại:
[yí]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 11
Hán Việt: DI
vết thương。创伤。
疮痍
thương tích
Số nét: 11
Hán Việt: DI
vết thương。创伤。
疮痍
thương tích
Chữ gần giống với 痍:
㾊, 㾋, 㾌, 㾍, 㾎, 㾏, 㾐, 㾑, 㾒, 痊, 痌, 痍, 痎, 痏, 痐, 痒, 痔, 痕, 痖, 𤵹, 𤵺, 𤶄, 𤶈, 𤶎, 𤶏, 𤶐, 𤶑, 𤶒,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痍
| di | 痍: | mãn mục thương di (tang thương) |
| dề | 痍: | dề dề: mang bệnh kéo dài |

Tìm hình ảnh cho: 痍 Tìm thêm nội dung cho: 痍
