Từ: 发排 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发排:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发排 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāpái] đem in; đưa bản thảo cho nhà in sắp chữ; đưa nhà in in; đưa đi in。把稿子交给排印部门排版。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời
发排 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发排 Tìm thêm nội dung cho: 发排