Từ: 成活 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成活:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 成 • 活

Nghĩa của 成活 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénghuó] sống; sống được; sống qua; sống sót; còn lại。培养的动植物没有在初生或种植后的短时期内死去。
成活率。
tỉ lệ sống.
树苗成活的关键是及吸收到充足的水分。
điều mấu chốt để cây non sống được là phải hấp thu đầy đủ nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành成:thành công
thình成:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt活:hoạt bát, hoạt động
oạc活:kêu oàng oạc
oặt活:bẻ oặt
成活 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成活 Tìm thêm nội dung cho: 成活