Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lòng người có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lòng người:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lòngngười

Dịch lòng người sang tiếng Trung hiện đại:

方寸 《指人的内心; 心绪。》lòng người rối loạn
方寸已乱
人心 《指众人的感情、愿望等。》
phấn chấn lòng người.
振奋人心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng

lòng:lòng khòng
lòng:lòng khòng
lòng𪫵:(cõi lòng. 2. tấm lòng)
lòng𢚸:tấm lòng
lòng𢙱:tấm lòng
lòng𬚼:lòng ruột
lòng𬛃:lòng ruột

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta
lòng người tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lòng người Tìm thêm nội dung cho: lòng người