Từ: 排偶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排偶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 排偶 trong tiếng Trung hiện đại:

[páiǒu] sắp xếp theo đối ngẫu (câu văn)。(文句)排比对偶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶

ngẩu:lẩu ngẩu
ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
ngậu:làm ngậu xị lên
排偶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 排偶 Tìm thêm nội dung cho: 排偶